Từ: 看相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看相 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànxiàng] xem tướng; coi tướng (qua tướng mạo, chỉ tay, thần thái để đoán số mệnh)。观察人的相貌,骨骼或 手 掌的纹路等来判断命运好坏(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
看相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看相 Tìm thêm nội dung cho: 看相