Từ: 满登登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满登登:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满登登 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎndēngdēng] đầy ắp; đầy vung。(满登登的)很满的样子。 叶说满满登登。
今年收成好, 仓库里装得满登登的。
năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng
满登登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满登登 Tìm thêm nội dung cho: 满登登