Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 满登登 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎndēngdēng] đầy ắp; đầy vung。(满登登的)很满的样子。 叶说满满登登。
今年收成好, 仓库里装得满登登的。
năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).
今年收成好, 仓库里装得满登登的。
năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |

Tìm hình ảnh cho: 满登登 Tìm thêm nội dung cho: 满登登
