Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnsī] tơ tằm。指蚕丝(区别于"人造丝")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
真丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真丝 Tìm thêm nội dung cho: 真丝