Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼拙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnzhuō] trí nhớ tồi (lời nói khách sáo, biểu thị là không nhớ rõ đã gặp đối phương hay chưa)。客套话,表示记不清跟对方见过面没有。
恕我眼拙,您贵姓?
xin thứ lỗi, trí nhớ tôi tồi quá, xin hỏi ông họ gì ạ?
恕我眼拙,您贵姓?
xin thứ lỗi, trí nhớ tôi tồi quá, xin hỏi ông họ gì ạ?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |

Tìm hình ảnh cho: 眼拙 Tìm thêm nội dung cho: 眼拙
