Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼拙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼拙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼拙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnzhuō] trí nhớ tồi (lời nói khách sáo, biểu thị là không nhớ rõ đã gặp đối phương hay chưa)。客套话,表示记不清跟对方见过面没有。
恕我眼拙,您贵姓?
xin thứ lỗi, trí nhớ tôi tồi quá, xin hỏi ông họ gì ạ?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết
眼拙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼拙 Tìm thêm nội dung cho: 眼拙