Từ: thoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thoát:

脫 thoát, đoái脱 thoát, đoái稅 thuế, thối, thoát税 thuế, thối, thoát

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoát

thoát, đoái [thoát, đoái]

U+812B, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tuo1, tui4;
Việt bính: tyut3
1. [擺脫] bãi thoát 2. [灑脫] sái thoát;

thoát, đoái

Nghĩa Trung Việt của từ 脫

(Động) Róc, lóc, bóc, tuột.
◎Như: thoát chi
lạng bỏ mỡ.

(Động)
Cởi, bỏ, tháo.
◎Như: thoát quan cất mũ, thoát y cởi áo, thoát hài cởi giày.
◇Đỗ Phủ : Lệnh nhi khoái tao bối, Thoát ngã đầu thượng trâm , (Trở vũ bất đắc quy nhương Tây Cam Lâm 西) Sai con mau gãi lưng, Tháo trâm trên đầu ta.

(Động)
Rơi mất, rụng.
◎Như: thoát lạc lọt rơi đi mất, thoát phát rụng tóc, thoát bì bong da.
◇Tô Thức : Mộc diệp tận thoát (Hậu Xích Bích phú ) Lá cây rụng hết.

(Động)
Bỏ sót, thiếu sót.
◎Như: giá nhất hàng thoát liễu nhất cá tự dòng này sót một chữ.

(Động)
Khỏi, thoát khỏi.
◎Như: đào thoát trốn thoát.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thái Sử Từ đắc thoát, tinh dạ đầu Bình Nguyên lai kiến Lưu Huyền Đức , (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ thoát khỏi (vòng vây), ngày đêm (chạy) đến Bình Nguyên, ra mắt Lưu Huyền Đức.

(Động)
Bán ra.
◎Như: thoát thụ bán hàng ra.

(Tính)
Nhanh.
◎Như: động như thoát thố động nhanh như cắt.

(Tính)
Sơ lược, giản lược, sơ xài, thô.
◎Như: sơ thoát sơ lược.
◇Tả truyện : Vô lễ tắc thoát (Hi công tam thập tam niên ) Không có lễ thì sơ xài quá.

(Tính)
Không bị gò bó, câu thúc.
◎Như: sái thoát tự do tự tại, siêu thoát vượt ra khỏi ngoài vòng cương tỏa.

(Danh)
Thịt đã lạng xương.

(Phó)
Hoặc giả, thế chăng, có lẽ.
◇Hậu Hán Thư : Sự kí vị nhiên, thoát khả miễn họa , (Quyển thập ngũ, Lí Thông truyện ) Việc đó đã không làm, có lẽ tránh được họa.Một âm là đoái.

(Tính)
Đoái đoái thư thái, thong thả.

Chữ gần giống với 脫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Dị thể chữ 脫

,

Chữ gần giống 脫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脫 Tự hình chữ 脫 Tự hình chữ 脫 Tự hình chữ 脫

thoát, đoái [thoát, đoái]

U+8131, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 脫;
Pinyin: tuo1;
Việt bính: tyut3;

thoát, đoái

Nghĩa Trung Việt của từ 脱

Giản thể của chữ .

thoát, như "thoát khỏi" (vhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (btcn)
thoạt, như "thoạt tiên" (btcn)
xoát, như "xuýt xoát" (gdhn)

Nghĩa của 脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁT
1. rụng; tróc。(皮肤、毛发等)脱落。
脱皮
tróc da
脱毛
rụng lông; thay lông
爷爷的头发都脱光了。
tóc của ông đều rụng hết rồi.
2. cởi ra; khử đi; bỏ đi。取下;除去。
脱鞋
cởi giày
脱脂
khử nhựa
脱色
khử màu
3. thoát khỏi; tuột。脱离。
逃脱
trốn thoát
摆脱
thoát khỏi
脱险
thoát hiểm
脱缰之马
ngựa tuột cương
4. sót; sai sót。漏掉(文字)。
脱误
sai; sót
这一行里脱了三个字。
hàng này sót ba chữ
5. khinh suất; khinh mạn; coi khinh; khinh nhờn。轻率;轻慢。
轻脱
khinh khỉnh
脱易(轻率,不讲究礼貌)。
khinh nhờn
6. nếu như; có thể。倘若;或许。
脱有不测
có thể có bất trắc
脱有遗漏,必致误事。
nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.
7. họ Thoát。姓。
Từ ghép:
脱靶 ; 脱班 ; 脱产 ; 脱档 ; 脱发 ; 脱肛 ; 脱稿 ; 脱钩 ; 脱轨 ; 脱货 ; 脱胶 ; 脱节 ; 脱臼 ; 脱口 ; 脱口而出 ; 脱离 ; 脱粒 ; 脱漏 ; 脱略 ; 脱落 ; 脱盲 ; 脱毛 ; 脱帽 ; 脱坯 ; 脱皮 ; 脱贫 ; 脱坡 ; 脱期 ; 脱色 ; 脱涩 ; 脱身 ; 脱手 ; 脱水 ; 脱俗 ; 脱胎 ; 脱胎换骨 ; 脱逃 ; 脱兔 ; 脱位 ; 脱误 ; 脱险 ; 脱销 ; 脱卸 ; 脱盐 ; 脱氧 ; 脱颖而出 ; 脱羽 ; 脱脂 ; 脱脂棉

Chữ gần giống với 脱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Dị thể chữ 脱

,

Chữ gần giống 脱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脱 Tự hình chữ 脱 Tự hình chữ 脱 Tự hình chữ 脱

thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]

U+7A05, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3
1. [印花稅] ấn hoa thuế 2. [丁稅] đinh thuế 3. [征稅] chinh thuế 4. [免稅] miễn thuế 5. [入口稅] nhập khẩu thuế;

thuế, thối, thoát

Nghĩa Trung Việt của từ 稅

(Danh) Khoản tiền nhà nước trưng thu của nhân dân để chi dùng cho việc nước.
◎Như: doanh nghiệp thuế
.

(Động)
Thuê, mướn.
◇Liêu trai chí dị : Đối hộ cựu hữu không đệ, nhất lão ẩu cập thiếu nữ, thuế cư kì trung , , Ở trước nhà có gian buồng từ lâu bỏ không, một bà cụ với một thiếu nữ đến thuê ở đó.

(Động)
Đưa tặng, cho.

(Động)
Mua bán.
◇Viên Hoành Đạo : Thuế hoa mạc kế trì (Nguyệt dạ quy lai dữ Trường Nhụ đạo cựu ) Mua bán hoa đừng đếm số "trì".
§ Nhất trì một đơn vị "trì" (của người bán hoa), tức là nhất phương .

(Động)
Ngừng nghỉ, thôi.
◎Như: thuế giá (tháo xe) nghỉ ngơi, hưu tức.

(Động)
Thả ra, phóng thích.
◇Lã Thị Xuân Thu : Nãi thuế mã ư Hoa San (Thận đại ) Bèn thả ngựa ở Hoa Sơn.

(Tính)
Vui vẻ.
§ Thông duyệt .

(Danh)
Vải thưa.
§ Thông huệ .

(Danh)
Lợi tức.

(Danh)
Họ Thuế.Một âm là thối.

(Động)
Để tang muộn, truy phục.
§ Ngày xưa quy định việc làm tang lễ khi nghe tin muộn.

(Động)
Biến dịch, cải biến.Lại một âm là thoát.

(Động)
Cởi.
§ Thông thoát .

(Động)
Đầy tràn.

Chữ gần giống với 稅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Dị thể chữ 稅

,

Chữ gần giống 稅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稅 Tự hình chữ 稅 Tự hình chữ 稅 Tự hình chữ 稅

thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]

U+7A0E, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 稅;
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3;

thuế, thối, thoát

Nghĩa Trung Việt của từ 税

Giản thể của chữ .

thuế, như "thuế má" (vhn)
thuê, như "thuê nhà" (gdhn)

Nghĩa của 税 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: THUẾ
1. thuế。国家向征税对象按税率征收的货币或实物。
农业税。
thuế nông nghiệp.
营业税。
thuế doanh nghiệp.
纳税。
nộp thuế.
2. họ Thuế。(Shú)姓。
Từ ghép:
税额 ; 税捐 ; 税率 ; 税收 ; 税务 ; 税则 ; 税制 ; 税种

Chữ gần giống với 税:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Dị thể chữ 税

,

Chữ gần giống 税

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 税 Tự hình chữ 税 Tự hình chữ 税 Tự hình chữ 税

Dịch thoát sang tiếng Trung hiện đại:

抽身 《脱身离开。》
《物体离开了应该在的位置。》
脱离; 免脱; 摆脱 《离开(某种环境或情况); 断绝(某种联系)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoát

thoát:thoát y; tẩu thoát
thoát:thoát nợ
thoát𢴎:thoát nợ
thoát:thoát khỏi
thoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoát Tìm thêm nội dung cho: thoát