Từ: 瞪眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞪眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞪眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dèngyǎn] 1. trừng mắt; trợn mắt; trố mắt; giương mắt。睁大眼睛;眼看着。
干瞪眼
giương mắt nhìn
2. cáu kỉnh; tức giận; cáu gắt。指跟人生气或耍态度。
他就爱跟别人瞪眼。
nó thường cáu gắt với người khác.
有话好说,你瞪什么眼?
chuyện đâu còn có đó, anh tức giận làm gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng:sáng trưng
trừng:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
瞪眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞪眼 Tìm thêm nội dung cho: 瞪眼