Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瞪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞪, chiết tự chữ TRƯNG, TRỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞪:

瞪 trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞪

Chiết tự chữ trưng, trừng bao gồm chữ 目 登 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞪 cấu thành từ 2 chữ: 目, 登
  • mục, mụt
  • đăng, đắng
  • trừng [trừng]

    U+77AA, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng4;
    Việt bính: cing4 dang6;

    trừng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞪

    (Động) Trợn mắt nhìn (vì giận dữ hoặc không vừa ý).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Phu trừng mục đại hát viết: Nhữ phi ngô quân, ngô phi nhữ thần, hà phản chi hữu? : , , (Đệ tứ hồi) (Ngũ) Phu trợn mắt quát lớn: Ngươi không phải vua của ta, ta không phải tôi của ngươi, làm sao có chuyện phản nghịch được?

    (Động)
    Giương to tròng mắt nhìn.
    ◇Nguyễn Du : Song nhãn trừng trừng không tưởng tượng, Khả liên đối diện bất tương tri , (Long Thành cầm giả ca ) Hai mắt trừng trừng luống tưởng tượng, Thương ôi, đối mặt chẳng hay nhau.

    trừng, như "trừng mắt" (vhn)
    trưng, như "sáng trưng" (gdhn)

    Nghĩa của 瞪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: TRỪNG
    1. trừng; trợn (mắt)。用力睁大(眼)。
    他把眼睛都瞪圆了。
    nó trợn tròn mắt.
    2. trừng; lườm; nguýt; trợn mắt nhìn (không hài lòng)。睁大眼睛注视,表示不满意。
    老秦瞪了她一眼,嫌她多嘴。
    Ông Tần lườm cô ấy một cái, trách cô ấy lắm lời.
    Từ ghép:
    瞪服 ; 瞪视 ; 瞪眼

    Chữ gần giống với 瞪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Dị thể chữ 瞪

    ,

    Chữ gần giống 瞪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞪 Tự hình chữ 瞪 Tự hình chữ 瞪 Tự hình chữ 瞪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

    trưng:sáng trưng
    trừng:trừng mắt
    瞪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞪 Tìm thêm nội dung cho: 瞪