Từ: 临头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临头 trong tiếng Trung hiện đại:

[líntóu] ập lên đầu; gặp phải; xảy ra。(为难或不幸的事情)落到身上。
大祸临头。
hoạ lớn ập lên đầu.
事到临头, 要沉住气。
khi sự việc xảy đến, phải bình tĩnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
临头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临头 Tìm thêm nội dung cho: 临头