Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫫, chiết tự chữ TRƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫫:
櫫
Biến thể giản thể: 橥;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
櫫 trư
(Động) Yết trư 揭櫫 cắm nêu, làm hiệu.
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
櫫 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 櫫
(Danh) Cọc, cột ngắn.(Động) Yết trư 揭櫫 cắm nêu, làm hiệu.
Nghĩa của 櫫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "橥"。同"橥"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "橥"。同"橥"。
Chữ gần giống với 櫫:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫫
橥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 櫫 Tìm thêm nội dung cho: 櫫
