Từ: 施放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施放:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 施 • 放

Nghĩa của 施放 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīfàng] tung ra; phát ra; bắn。放出;发出。
烟幕施放。
tung quả mù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the施:phòng the
thi施:thi ân, thi hành
thia施:ném thia lia
thè施:thè lè
thé施: 
thí施:thí tốt
thỉ施:thủ thỉ
thị施:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 
施放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施放 Tìm thêm nội dung cho: 施放