Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phát mại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phát mại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phátmại

Nghĩa phát mại trong tiếng Việt:

["- Đem bán, sau khi được chính quyền cho phép: Phát mại một ngôi nhà bị tịch thu."]

Dịch phát mại sang tiếng Trung hiện đại:

发卖 《出售。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:tất phát
phát:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại

mại:mại tiến (bước qua)
mại:thương mại; mại quốc
mại󰎍:mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt)
mại:mại (gắng sức)
mại:vạn (10 nghìn)
mại:cá mại (tép mại)
mại:thương mại
mại:mại tiến (bước qua)
mại:mại tiến (bước qua)
mại𫙽:cá mại (tép mại)

Gới ý 15 câu đối có chữ phát:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

phát mại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phát mại Tìm thêm nội dung cho: phát mại