Từ: 人數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân số
Chúng nhân, mọi người.
◇Trang Tử 子:
Nhữ đắc toàn nhi hình khu, cụ nhi cửu khiếu, vô trung đạo yêu ư lung manh bả kiển nhi bỉ ư nhân số, diệc hạnh hĩ, hựu hà hạ hồ thiên chi oán tai!
軀, 竅, 數, 矣, 哉 (Đạt sanh 生) Mi được vẹn hình xác, đủ chín khiếu, không nửa đường chết yểu về điếc, mù, què quặt. So với bao nhiêu người khác, thế cũng là may rồi, lại rỗi công đâu mà oán trời!Số người, số lượng nhân viên.
◇Kim sử 史:
Dụ hữu ti, tiến sĩ trình văn đãn hợp cách giả tức thủ chi, vô hạn nhân số
司, , 數 (Chương Tông kỉ nhất 一) Chỉ thị cho quan viên, tiến sĩ trình văn cứ hợp cách là chọn lấy, không hạn định số người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
人數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人數 Tìm thêm nội dung cho: 人數