Từ: 邀约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邀约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邀约 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāoyuē] mời。约请。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邀

yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
邀约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邀约 Tìm thêm nội dung cho: 邀约