Từ: 银汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínhàn] ngân hà; sông ngân。银河。
银汉横空
sông ngân hà vắt ngang bầu trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
银汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银汉 Tìm thêm nội dung cho: 银汉