Chữ 湏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湏, chiết tự chữ HỐI, TU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湏:

湏 tu, hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湏

湏

Chiết tự chữ 湏

Chiết tự chữ hối, tu bao gồm chữ 水 頁 hoặc 氵 頁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湏 cấu thành từ 2 chữ: 水, 頁
  • 水 thuỷ, thủy
  • 頁 hiệt, hệt
  • 2. 湏 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 頁
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 頁 hiệt, hệt
  • tu, hối [tu, hối]

    U+6E4F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: mui6;

    湏 tu, hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 湏


    § Ngày xưa dùng như tu 須
    .Một âm là hối.

    (Động)
    Rửa mặt.

    Chữ gần giống với 湏:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湏

    須,

    Chữ gần giống 湏

    湄, 澁, 潳, 潴, 潵, 潶, 潷, 潸, 潹, 潺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏

    湏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湏 Tìm thêm nội dung cho: 湏