Từ: 虾兵蟹将 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虾兵蟹将:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 虾 • 兵 • 蟹 • 将
Nghĩa của 虾兵蟹将 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiābīngxièjiàng] lính tôm tướng cua; binh tôm tướng tép; binh hèn tướng nhát (binh tướng của Long Vương trong truyền thuyết, ví với binh tướng vô dụng)。神话传说中龙王的兵将,比喻不中用的兵将。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |