Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虾兵蟹将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虾兵蟹将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虾兵蟹将 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiābīngxièjiàng] lính tôm tướng cua; binh tôm tướng tép; binh hèn tướng nhát (binh tướng của Long Vương trong truyền thuyết, ví với binh tướng vô dụng)。神话传说中龙王的兵将,比喻不中用的兵将。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

giải:con giải (tên một loại rùa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
虾兵蟹将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虾兵蟹将 Tìm thêm nội dung cho: 虾兵蟹将