Từ: 矛盾律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矛盾律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矛盾律 trong tiếng Trung hiện đại:

[máodùnlǜ] luật mâu thuẫn。形式逻辑的基本规律之一,要求在同一思维过程中,对同一对象不能同时作出两个矛盾的判断,即不能既肯定它,又否定它。如不能说"水是物质",同时又说 "水不是物质",这两个判断中必有一 个是假的。矛盾律要求思维前后一贯,不能自相矛盾。公式是:"甲不是非甲",或"甲不能既是乙又不是 乙"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

mâu:xà mâu
mấu:mấu vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾

thuẫn:mâu thuẫn
thuỗn:thuỗn mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
矛盾律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矛盾律 Tìm thêm nội dung cho: 矛盾律