Chữ 湜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湜, chiết tự chữ THỰC, TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湜:

湜 thực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湜

Chiết tự chữ thực, tiên bao gồm chữ 水 是 hoặc 氵 是 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 是
  • thuỷ, thủy
  • thị
  • 2. 湜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 是
  • thuỷ, thủy
  • thị
  • thực [thực]

    U+6E5C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2, cheng1, zhen1;
    Việt bính: sat6 zik6;

    thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 湜

    (Tính) Trong suốt.
    ◇Thi Kinh
    : Thực thực kì chỉ (Bội phong , Cốc phong ) Nước sông trong suốt thấy đáy.
    tiên (gdhn)

    Nghĩa của 湜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THỰC
    trong vắt; trong veo。水清见底的样子。

    Chữ gần giống với 湜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湜 Tự hình chữ 湜 Tự hình chữ 湜 Tự hình chữ 湜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湜

    thực:(Nước trong suốt đáy.)
    湜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湜 Tìm thêm nội dung cho: 湜