Chữ 扙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扙, chiết tự chữ LƯỢN, RƯỢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扙:
扙
Pinyin: zhang4;
Việt bính: ;
扙
Nghĩa Trung Việt của từ 扙
rượn, như "rượn chơi lười học" (gdhn)
lượn, như "lượn lờ" (gdhn)
Chữ gần giống với 扙:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扙
| lượn | 扙: | lượn lờ |
| rượn | 扙: | rượn chơi lười học |

Tìm hình ảnh cho: 扙 Tìm thêm nội dung cho: 扙
