Chữ 扙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扙, chiết tự chữ LƯỢN, RƯỢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扙:

扙

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扙

扙

Chiết tự chữ 扙

Chiết tự chữ lượn, rượn bao gồm chữ 手 丈 hoặc 扌 丈 hoặc 才 丈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扙 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丈
  • 手 thủ
  • 丈 trượng
  • 2. 扙 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丈
  • 扌 thủ
  • 丈 trượng
  • 3. 扙 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丈
  • 才 tài
  • 丈 trượng
  • []

    U+6259, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang4;
    Việt bính: ;

    扙

    Nghĩa Trung Việt của từ 扙



    rượn, như "rượn chơi lười học" (gdhn)
    lượn, như "lượn lờ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 扙:

    㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扙

    技, 搾, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扙 Tự hình chữ 扙 Tự hình chữ 扙 Tự hình chữ 扙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扙

    lượn扙:lượn lờ
    rượn扙:rượn chơi lười học
    扙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扙 Tìm thêm nội dung cho: 扙