Từ: 独善其身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独善其身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 善 • 其 • 身

Nghĩa của 独善其身 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshànqíshēn] chỉ lo thân mình (chỉ lo giữ mình đức tốt, mặc kệ kẻ khác tốt xấu)。《孟子·尽心》:"穷则独善其身。"意思是做不上官,就搞好自身的修养。现在也指只顾自己,缺乏集体精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến善:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện善:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
独善其身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独善其身 Tìm thêm nội dung cho: 独善其身