Chữ 籼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籼, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籼:

籼 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籼

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 米 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籼 cấu thành từ 2 chữ: 米, 山
  • mè, mễ
  • san, sơn
  • tiên [tiên]

    U+7C7C, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 秈;
    Pinyin: xian1, lian1, zhan1;
    Việt bính: sin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 籼

    Tục dùng như chữ tiên .Giản thể của chữ .
    tiên, như "tiên (lúa hạt dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 籼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (秈)
    [xiān]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIÊN
    lúa tiên (giống lúa có thân cao, mềm yếu, lá xanh vàng, hạt thưa, dài và nhỏ)。籼稻。
    Từ ghép:
    籼稻 ; 籼米

    Chữ gần giống với 籼:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 籼

    ,

    Chữ gần giống 籼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籼 Tự hình chữ 籼 Tự hình chữ 籼 Tự hình chữ 籼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籼

    tiên:tiên (lúa hạt dài)
    籼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籼 Tìm thêm nội dung cho: 籼