Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籼, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籼:
籼
Biến thể phồn thể: 秈;
Pinyin: xian1, lian1, zhan1;
Việt bính: sin1;
籼 tiên
tiên, như "tiên (lúa hạt dài)" (gdhn)
Pinyin: xian1, lian1, zhan1;
Việt bính: sin1;
籼 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 籼
Tục dùng như chữ tiên 秈.Giản thể của chữ 秈.tiên, như "tiên (lúa hạt dài)" (gdhn)
Nghĩa của 籼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (秈)
[xiān]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
lúa tiên (giống lúa có thân cao, mềm yếu, lá xanh vàng, hạt thưa, dài và nhỏ)。籼稻。
Từ ghép:
籼稻 ; 籼米
[xiān]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
lúa tiên (giống lúa có thân cao, mềm yếu, lá xanh vàng, hạt thưa, dài và nhỏ)。籼稻。
Từ ghép:
籼稻 ; 籼米
Dị thể chữ 籼
秈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籼
| tiên | 籼: | tiên (lúa hạt dài) |

Tìm hình ảnh cho: 籼 Tìm thêm nội dung cho: 籼
