Cao su chống va đập cửa
Chữ 釺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釺, chiết tự chữ THEN, THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釺:
釺
Biến thể giản thể: 钎;
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
釺
then, như "then khoá" (gdhn)
thiên, như "thiên (mũi khoan)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
釺
Nghĩa Trung Việt của từ 釺
then, như "then khoá" (gdhn)
thiên, như "thiên (mũi khoan)" (gdhn)
Dị thể chữ 釺
钎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釺
| then | 釺: | then khoá |
| thiên | 釺: | thiên (mũi khoan) |

Tìm hình ảnh cho: 釺 Tìm thêm nội dung cho: 釺
