Từ: 剧务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剧务 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùwù] 1. công việc của đoàn kịch。指剧团里有关排演、演出的各种事务。
2. người của gánh hát。担任剧务工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
剧务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剧务 Tìm thêm nội dung cho: 剧务