Từ: 創立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 創 • 立

sáng lập
Khởi đầu dựng lên. ☆Tương tự:
kiến lập
建立,
thiết lập
設立.

Nghĩa của 创立 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànglì] sáng lập; thành lập; mở; lập。初次建立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

sang創:tiếng sang sảng
sáng創:sáng lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
創立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 創立 Tìm thêm nội dung cho: 創立