Từ: 韶光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韶光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韶光 trong tiếng Trung hiện đại:

[sháoguāng] 1. cảnh xuân tươi đẹp; thiều quang。美丽的春光。
2. tuổi xuân phơi phới。比喻美好的青年时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韶

thiều:quốc thiều
thèo:thèo lẻo (mách lẻo)
thều:thều thào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
韶光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韶光 Tìm thêm nội dung cho: 韶光