Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 函授教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函授教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函授教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshòujiàoyù] giáo dục hàm thụ。以通讯方式开展教学的教育。学生以自学函授教材为主,并由函授学校给以辅导和考核。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
函授教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函授教育 Tìm thêm nội dung cho: 函授教育