Từ: 石头子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石头子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石头子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shí·touzǐr] sỏi; cuội。小石块。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
石头子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石头子儿 Tìm thêm nội dung cho: 石头子儿