Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 著 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 著, chiết tự chữ CHƯỚC, NƯỚC, TRƯỚC, TRỨ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 著:

著 trứ, trước, trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 著

Chiết tự chữ chước, nước, trước, trứ, trữ bao gồm chữ 草 者 hoặc 艸 者 hoặc 艹 者 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 著 cấu thành từ 2 chữ: 草, 者
  • tháu, thảo, xáo
  • dã, giả, trả
  • 2. 著 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 者
  • tháu, thảo
  • dã, giả, trả
  • 3. 著 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 者
  • thảo
  • dã, giả, trả
  • trứ, trước, trữ [trứ, trước, trữ]

    U+8457, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu4, zhuo2, chu2, zhao1, zhao2, zhe5;
    Việt bính: zoek3 zoek6 zyu3
    1. [名著] danh trứ 2. [著名] trứ danh;

    trứ, trước, trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 著

    (Động) Hiển lộ, biểu hiện.
    ◇Lễ Kí
    : Yểm kì bất thiện nhi trứ kì thiện (Đại Học ).

    (Động)
    Soạn, viết.
    ◎Như: trứ thư lập thuyết soạn sách lập thuyết.

    (Động)
    Nêu lên.
    ◎Như: vĩnh trứ vi lệnh cứ nêu thế làm phép mãi mãi.

    (Động)
    Ghi chép, kí tái.
    ◇Thương quân thư : Tứ cảnh chi nội, trượng phu nữ tử giai hữu danh ư thượng, sanh giả trứ, tử giả tước , , , (Cảnh nội ) Trai gái trong khắp bốn cõi đều có tên trên sổ, khi còn sống thì ghi vào, chết thì xóa đi.

    (Tính)
    Sáng, rõ ràng.
    ◎Như: hiển trứ sáng rõ, trứ danh nổi tiếng.

    (Danh)
    Văn chương, tác phẩm.
    ◎Như: danh trứ tác phẩm nổi tiếng, cự trứ tác phẩm lớn.Một âm là trước.

    (Động)
    Ở gần, dựa vào, tiếp xúc.
    ◇Tống Ngọc : Trước phấn tắc thái bạch, ư chu tắc thái xích , (Đăng đồ tử hảo sắc phú ) Gần phấn thì trắng, gần son thì đỏ.

    (Động)
    Bị, mắc, chịu.
    ◎Như: trước phong bị cảm gió, trước lương bị cảm lạnh.

    (Động)
    Hóa ra, thành ra.
    ◎Như: trước cấp (hóa ra) vội vàng, trước hoảng (đâm ra) hoảng sợ.

    (Động)
    Mặc, mang, xỏ.
    ◎Như: trước y mặc áo.
    ◇Lí Bạch : Cừu phi thanh mao cẩm, Thân trước xích sương bào , (Thượng nguyên phu nhân ).

    (Động)
    Ham, thích, tham luyến.
    ◇Hàn Dũ : Ngô lão trước độc thư, Dư sự bất quải nhãn , (Tặng Trương Tịch ).

    (Động)
    Đến, tới nơi.
    ◎Như: phi cơ tựu yếu trước lục liễu phi cơ sắp hạ cánh (phi cơ xuống tới mặt đất).
    ◇Thẩm Thuyên Kì : Thiếp gia lâm Vị Bắc, Xuân mộng trước Liêu Tây , 西 (Tạp thi ).

    (Động)
    Nở hoa, ra trái.
    ◇Vương Duy : Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị , (Tạp thi ) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?

    (Động)
    Tô.
    ◎Như: trước sắc tô màu.

    (Động)
    Sai khiến.
    ◇Tây sương kí 西: Ngã trước nhĩ đãn khứ xử hành giam tọa thủ, thùy trước nhĩ dĩ đậu đích hồ hành loạn tẩu? , ? (Đệ tứ bổn ) Ta sai mày lúc đi khi ngồi trông coi (cô nương), ai khiến mày dẫn dụ nó làm bậy chạy càn?

    (Danh)
    Nước đánh cờ.
    ◎Như: kì cao nhất trước một nước cờ cao.

    (Danh)
    Mưu kế, đường lối, phương pháp.
    ◎Như: thất trước sai đường (tính lầm), vô trước không có cách.
    ◇Thủy hử truyện : Tam thập lục trước, tẩu vi thượng trước , (Đệ nhị hồi) Ba mươi sáu kế, chạy là cách hơn cả.

    (Danh)
    Nơi dồn tụ, kết cục.
    ◎Như: trước lạc kết quả, kết cục, sự tình hoàn một hữu trước lạc sự việc chưa ra đâu vào đâu cả.

    (Trợ)
    Biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ.
    ◎Như: nhĩ thính trước anh nghe đây, nhĩ mạn trước tẩu anh đi chậm chứ, trước chiếu sở thỉnh cứ theo điều đã thỉnh cầu (dùng trong văn thư).

    (Trợ)
    Biểu thị động tác đang tiến hành.
    ◎Như: tọa trước đang ngồi, tẩu trước đang đi.

    (Trợ)
    Biểu thị tình trạng tồn tại.
    ◎Như: trác tử thượng hoàn phóng trước kỉ bổn thư trên bàn (còn) có để mấy quyển sách.

    (Trợ)
    Rất, lắm (đặt trước thán từ tăng thêm ý nghĩa câu nói).
    ◎Như: giá hài tử thông minh trước ni đứa bé này thông minh lắm.

    (Trợ)
    Được.
    ◎Như: kiến trước thấy được, phùng trước gặp được.Một âm là trữ.

    (Danh)
    Chỗ khoảng giữa cửa và tấm bình phong.

    trứ, như "trứ danh" (vhn)
    nước, như "nước cờ" (btcn)
    trước, như "trước (nổi tiếng)" (btcn)
    chước, như "bắt chước" (gdhn)

    Nghĩa của 著 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·zhe]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRƯỚC
    đang。同"着"(·zhe)。
    [zhù]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TRỨ, TRƯỚC
    1. rõ rệt; nổi bật。显著。
    昭著
    sáng rõ
    卓著
    lớn lao
    彰明较著
    rõ mồn một
    2. xuất sắc; nổi tiếng; nổi danh。显出。
    著名
    trứ danh; nổi danh
    颇著成效
    hiệu quả nổi bật.
    3. soạn; viết。写作。
    编著
    biên soạn
    著书立说
    viết sách phát biểu quan điểm.
    4. tác phẩm; trước tác。著作。
    名著
    tác phẩm nổi tiếng
    新著
    tác phẩm mới
    Từ ghép:
    著称 ; 著录 ; 著名 ; 著述 ; 著者 ; 著作 ; 著作权 ; 著作人
    [zhuó]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TRƯỚC
    1. ăn mặc; mặc vào; chạm vào; gắn vào; dấu vết; tăm hơi; dính vào。同"着" (zhuó)1.,2.,3.,4.。
    2. cắt cử; sai phái; ngay。同"着" (zhuó)5.,6.。

    Chữ gần giống với 著:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 著

    , ,

    Chữ gần giống 著

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 著 Tự hình chữ 著 Tự hình chữ 著 Tự hình chữ 著

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

    chước:bắt chước
    chứ: 
    nước:nước cờ
    trước:trước (nổi tiếng)
    trứ:trứ danh
    著 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 著 Tìm thêm nội dung cho: 著