Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孕珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孕珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dựng châu
Loài (bạng) trai có mang hạt châu.Tỉ dụ đàn bà mang thai. ☆Tương tự:
hoài thai
胎,
nhâm thần
娠.
◇Vô danh thị 氏:
Phu nhân mạo bỉ đào yêu, tính đồng ngọc nhuận, chánh tại dựng châu chi tế, hồ xuất phân chẩm chi đàm
夭, 潤, 際, 談 (Tứ hiền kí 記, Đệ nhị chiệp 摺).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng: 
dừng: 
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng:rặng cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
孕珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孕珠 Tìm thêm nội dung cho: 孕珠