Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金石絲竹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金石絲竹:
kim thạch ti trúc
Chuông khánh đàn sáo.
Kim thạch ti trúc
金石絲竹 phiếm chỉ các loại nhạc khí, hoặc chỉ các thứ âm nhạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 絲
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ty | 絲: | ty (tơ) |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tưa | 絲: | tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |

Tìm hình ảnh cho: 金石絲竹 Tìm thêm nội dung cho: 金石絲竹
