Từ: khổn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ khổn:

悃 khổn • 捆 khổn • 阃 khổn • 壸 khổn • 梱 khổn, khốn, ngôn • 壼 khổn • 綑 khổn • 閫 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: khổn

khổn [khổn]

U+6083, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;

悃 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 悃

(Danh) Lòng chí thành.
◎Như: tự xưng chí mình gọi là hạ khổn 下
悃 hay ngu khổn 愚悃.

(Tính)
Thành thực, chân thành.
◎Như: khổn khoản 悃欵 khẩn khoản, khăng khăng, khổn phức vô hoa 悃愊無華 thực thà không phù hoa.

Nghĩa của 悃 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KHỔN
thành ý; chân thành。真心诚意。
悃诚。
xin bày tỏ lòng chân thành.
Từ ghép:
悃愊

Chữ gần giống với 悃:

㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悃

愀, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

Tự hình:

Tự hình chữ 悃 Tự hình chữ 悃 Tự hình chữ 悃 Tự hình chữ 悃

khổn [khổn]

U+6346, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;

捆 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 捆

(Động) Trói, buộc, bó lại.
◎Như: khổn sài 捆
柴 bó củi lại, khổn hành lí 捆行李 buộc hành lí.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu lâu la bả Tống Giang khổn tố tống tử tương tự 小嘍囉把宋江捆做粽子相似 (Đệ tam thập nhị hồi) Lũ lâu la đem Tống Giang trói lại như cái bánh tét.

(Danh)
Bó, mớ.
◎Như: nhất khổn mộc sài 一捆木柴 một bó củi gỗ.
khổn, như "khổn hành lí (gói gọn)" (gdhn)

Nghĩa của 捆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綑)
[kǔn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: KHỔN
1. bó; gói; gom; trói; cột。用绳子等把东西缠紧打结。
捆行李。
gói hành lý.
把麦子捆起 来。
gom lúa mạch đem bó lại.
2. bó; bọc; gói (chỉ những đồ vật có thể đem bó lại)。捆成的东西。
韭菜捆儿。
bó rau hẹ.
3. bó; mớ (Lượng từ)。量词,用于捆起来的东西。
一捆柴火。
một bó củi.
Từ ghép:
捆绑 ; 捆扎 ; 捆子

Chữ gần giống với 捆:

㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 捆

綑,

Chữ gần giống 捆

振, 摂, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁,

Tự hình:

Tự hình chữ 捆 Tự hình chữ 捆 Tự hình chữ 捆 Tự hình chữ 捆

khổn [khổn]

U+9603, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閫;
Pinyin: kun3, lang2, lang4, liang3;
Việt bính: kwan2;

阃 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 阃

Giản thể của chữ 閫.

khổn, như "khổn hạnh (đức tính đàn bà)" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)

Nghĩa của 阃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閫)
[kǔn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: KHỔN
书
1. bậc cửa。门坎。
2. khuê phòng。指妇女居住的内室。
阃范(女子的品德规范)。
phẩm hạnh của người phụ nữ.

Chữ gần giống với 阃:

阃, 阄, 阅, 阆,

Dị thể chữ 阃

閫,

Chữ gần giống 阃

阀, 闸, 间, 扪, 闵, 闶, 闷, 訚, 闹, 闲,

Tự hình:

Tự hình chữ 阃 Tự hình chữ 阃 Tự hình chữ 阃 Tự hình chữ 阃

khổn [khổn]

U+58F8, tổng 11 nét, bộ Sĩ 士
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壼;
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;

壸 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 壸

Giản thể của chữ 壼.

Nghĩa của 壸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壼)
[kǔn]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 13
Hán Việt: KHỔN
đường trong cung; đường đi lại trong cung cấm。宫里的路。

Chữ gần giống với 壸:

壷, 壸,

Dị thể chữ 壸

壼,

Chữ gần giống 壸

壼, 冥, 壴, 壶, 壹, 帶, 帯, 寳, 寶, 嚚,

Tự hình:

Tự hình chữ 壸 Tự hình chữ 壸 Tự hình chữ 壸 Tự hình chữ 壸

khổn, khốn, ngôn [khổn, khốn, ngôn]

U+68B1, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun3, bin1;
Việt bính: kwan2;

梱 khổn, khốn, ngôn

Nghĩa Trung Việt của từ 梱

(Danh) Chốt cửa, ngưỡng cửa, môn hạm.
khổn, như "nhất khổn sài hoà (một bó củi)" (gdhn)

Nghĩa của 梱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔn]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 11
Hán Việt:
ngạch cửa; bậu cửa; bậc cửa。门槛。

Chữ gần giống với 梱:

㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梱

困, 棤, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

Tự hình:

Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱

khổn [khổn]

U+58FC, tổng 13 nét, bộ Sĩ 士
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 壸;
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;

壼 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 壼

(Danh) Lối đi ở trong cung.

(Tính)
Thuộc về phụ nữ.
◎Như: khổn phạm 壼
範 đàn bà đức hạnh đáng làm mẫu mực.

(Tính)
Rộng, khoan quảng.

hồ, như "hồ lô" (vhn)
hũ, như "cái hũ" (btcn)

Chữ gần giống với 壼:

壼,

Dị thể chữ 壼

壸,

Chữ gần giống 壼

壸, 壴, 冥, 壹, 壶, 嚚, 彚, 彙, 总, 畺,

Tự hình:

Tự hình chữ 壼 Tự hình chữ 壼 Tự hình chữ 壼 Tự hình chữ 壼

khổn [khổn]

U+7D91, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;

綑 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 綑

(Động) Dệt.

(Động)
Trói, buộc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅
樓夢: Đẳng quá liễu giá ki nhật, khổn liễu tống đáo na phủ lí bằng Đại tẩu tử khai phát 等過了這幾日, 綑了送到那府裡憑大嫂子開發 (Đệ thất thập nhất hồi) Chờ mấy hôm nữa, sẽ trói chúng đưa sang phủ bên đó để mợ Cả xét xử.
khổn (gdhn)

Chữ gần giống với 綑:

䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綑

捆,

Chữ gần giống 綑

緼, 緱, 緿, 緾, 硱, 緽, 緻, 緺, 緹, 緸,

Tự hình:

Tự hình chữ 綑 Tự hình chữ 綑 Tự hình chữ 綑 Tự hình chữ 綑

khổn [khổn]

U+95AB, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 阃;
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;

閫 khổn

Nghĩa Trung Việt của từ 閫

(Danh) Ngưỡng cửa, cổng thành ngoài, môn hạm.
◇Sử Kí 史
記: Khổn dĩ nội giả, quả nhân chế chi; khổn dĩ ngoại giả, tướng quân chế chi 閫以內者, 寡人制之; 閫以外者, 將軍制之 (Phùng Đường truyện 馮唐傳) Từ cổng thành ngoài trở vào thì quả nhân soi xét, từ cổng thành ngoài trở ra thì tướng quân cai quản.

(Danh)
Nhà trong của đàn bà thời xưa.
§ Cho nên những gì thuộc về đàn bà đều dùng chữ khổn.
◎Như: khổn phạm 閫範 khuôn mẫu đàn bà.

(Danh)
Tiếng kính xưng gọi vợ người khác.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhiên tôn khổn bạc tướng, khủng bất năng tá quân thành nghiệp 然尊閫薄相, 恐不能佐君成業 (Liễu Sinh 柳生) Nhưng tôn phu nhân yểu tướng, sợ không thể giúp anh dựng được cơ nghiệp.

(Danh)
Ngày xưa chỉ tướng thống lĩnh quân đội bên ngoài hoặc chỉ cơ cấu quân sự.

(Danh)
Họ Khổn.

khổn, như "khổn hạnh (đức tính đàn bà)" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)

Chữ gần giống với 閫:

䦜, 䦝, 䦞, 䦟, 䦷, 閫, 閬, 閱, 閲, 閴, 閭,

Dị thể chữ 閫

阃,

Chữ gần giống 閫

闂, 闒, 闌, 闍, 闎, 闏, 闐, 闑, 闓, 闊,

Tự hình:

Tự hình chữ 閫 Tự hình chữ 閫 Tự hình chữ 閫 Tự hình chữ 閫

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổn

khổn捆:khổn hành lí (gói gọn)
khổn梱:nhất khổn sài hoà (một bó củi)
khổn綑: 
khổn閫:khổn hạnh (đức tính đàn bà)
khổn阃:khổn hạnh (đức tính đàn bà)
khổn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khổn Tìm thêm nội dung cho: khổn