Từ: nghinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghinh

Nghĩa nghinh trong tiếng Việt:

["- Nh. Nghênh (trong một số trường hợp như nghinh chiến, nghinh địch, nghinh hôn, v.v.)."]

Dịch nghinh sang tiếng Trung hiện đại:

nghênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghinh

nghinh迎:nghinh đón

Gới ý 15 câu đối có chữ nghinh:

前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

喜見紅梅放,樂迎淑女來

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

鳳曲迎風吟柳綠,桃花趁雨醉春紅

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

nghinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghinh Tìm thêm nội dung cho: nghinh