Nghĩa nghinh trong tiếng Việt:
["- Nh. Nghênh (trong một số trường hợp như nghinh chiến, nghinh địch, nghinh hôn, v.v.)."]Dịch nghinh sang tiếng Trung hiện đại:
nghênhNghĩa chữ nôm của chữ: nghinh
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghinh:
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: nghinh Tìm thêm nội dung cho: nghinh
