Từ: 石炭纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石炭纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石炭纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shítànjì] kỷ các-bon; kỷ than đá; thạch thán kỷ。古生代的第五个纪,延续约七千五百万年。在这个纪中,气候温暖而湿润,高大茂密的植物被埋藏在地下,经碳化和变质而形成煤层。岩石多为石灰岩、页岩、砂岩等。动物中 出现了两栖类,植物中出现了羊齿植物和松柏。这时时期形成的地层叫石炭系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
石炭纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石炭纪 Tìm thêm nội dung cho: 石炭纪