Từ: chỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỗ

Nghĩa chỗ trong tiếng Việt:

["- d. 1 Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già. Hàng hoá chiếm nhiều chỗ. Còn có chỗ bỏ trống. 2 Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó. Gãi đúng chỗ ngứa. Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào. Có đôi chỗ khó hiểu. Theo chỗ chúng tôi biết. 3 Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Từ chỗ không biết đến biết. Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng. 4 (kng.). Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi là chỗ bà con. Cũng là chỗ quen biết cả. Chỗ bạn bè với nhau."]

Dịch chỗ sang tiếng Trung hiện đại:

舱位 《船、飞机等舱内的铺位或座位。》处; 搭儿; 地; 地方; 境; 区域; 块儿 《(地方儿)某一区域; 空间的一部分; 部位。》
chỗ ở.
住处。
nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.
他不知道小王藏在哪搭儿, 找了半天也没找着。
con té đau chỗ nào ?
你哪块儿 摔痛了?
như vào chỗ không người.
如入无人之境。
hội trường đã chật cả người, không còn chỗ trống.
会场里人都坐满了, 没有地方了。
trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.
在那间房里腾个地儿放书柜。 地点 《所在的地方。》
地儿 《坐或立的地方; 容纳的地方。》
地位; 份儿 《(人或物)所占的地方。》
trong tổ chức này không có chỗ cho tôi.
这个团体里没有我的份儿。
《附在"这、那、哪"等字后面表示地点。》
ở chỗ kia; đằng đó; chỗ nọ.
那里。
所; 所在 《处所。》
位; 位置 《所在或所占的地方。》
chỗ ngồi
座位。
ai về chỗ nấy
各就各位。
位子 《人所占据的地方; 座位。》
座儿 《影剧院、茶馆、酒店、饭馆等指顾客;拉人力车、三轮车的指乘客。》
vào chỗ
上座儿
窝; 窝儿 《比喻人体或物体所占的位置。》
关系 《人和人或人和事物之间的某种性质的联系。》
chúng ta là chỗ bạn bè.
我们是朋友的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỗ Tìm thêm nội dung cho: chỗ