Từ: 螺纹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺纹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[luówén] 1. vân tay; chỉ tay; vân lá。手指上的纹理,也指脚趾上的纹理。
2. ren (bu lông và ê-cu)。机件的外表面或内孔表面上制成的螺旋线形的凸棱。也叫螺丝扣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
螺纹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺纹 Tìm thêm nội dung cho: 螺纹