Từ: hướng đông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hướng đông:
Dịch hướng đông sang tiếng Trung hiện đại:
东边 《(东边儿)东1. 。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 嚮: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | : | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 響: | hướng đạo, hướng thượng |
| hướng | 餉: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饷: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饟: | nguyệt hướng (lương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đông
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
| đông | 冻: | đông cứng |
| đông | 凍: | đông cứng |
| đông | 咚: | đông (tiếng đồ vật rơi) |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |
| đông | 氡: | khí độc Rn |
| đông | 氭: | khí độc Rn |
| đông | 疼: | đông thống (nhức đầu) |
| đông | 𬏤: | |
| đông | 胨: | đông (chất albumin) |
| đông | 腖: | đông (chất albumin) |
| đông | 𨒟: | đông đúc; đông như kiến |
| đông | 𬨮: | |
| đông | 鸫: | đông (chim nhỏ hót hay) |
| đông | 鶇: | đông (chim nhỏ hót hay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hướng:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tìm hình ảnh cho: hướng đông Tìm thêm nội dung cho: hướng đông
