Từ: phản chưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phản chưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảnchưởng

phản chưởng
Lật bàn tay. Tỉ dụ sự tình rất dễ dàng. ☆Tương tự:
phản thủ
手.
◎Như:
dị như phản chưởng
dễ như trở bàn tay.Tỉ dụ thời gian trôi qua rất nhanh.
◇Đỗ Phủ 甫:
Ngũ thập niên gian tự phản chưởng
(Quan công tôn đại nương 娘) Năm chục năm trời như chớp mắt.Hình dung biến hóa vô thường, tráo trở bất trắc.
◇Nam cung từ kỉ 紀:
Thán thế tình phản chưởng vô thường
常 (Hạ tân lang 郎, Phiếm hồ 湖) Than thở tình đời tráo trở vô thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: phản

phản:làm phản
phản: 
phản:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản𫷰:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản󰌴:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản:phản hồi
phản:phản điền (chỗ đất nghiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưởng

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
phản chưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phản chưởng Tìm thêm nội dung cho: phản chưởng