Từ: thúng giạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thúng giạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúnggiạ

Dịch thúng giạ sang tiếng Trung hiện đại:

大筐 《十公斤容量的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thúng

thúng𰩵:nón thúng
thúng:buôn thúng bán mẹt
thúng𥴗:thúng mủng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giạ

giạ𣂃:giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)
giạ:giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)
thúng giạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thúng giạ Tìm thêm nội dung cho: thúng giạ