Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thúng giạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thúng giạ:
Dịch thúng giạ sang tiếng Trung hiện đại:
大筐 《十公斤容量的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thúng
| thúng | 𰩵: | nón thúng |
| thúng | 筩: | buôn thúng bán mẹt |
| thúng | 𥴗: | thúng mủng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giạ
| giạ | 𣂃: | giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít) |
| giạ | 箸: | giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít) |

Tìm hình ảnh cho: thúng giạ Tìm thêm nội dung cho: thúng giạ
