Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shílà] pa-ra-phin; thạch lạp。从石油中提炼出来的白色或淡黄色的固体,石碳氢化合物的混合物,溶于苯、氯仿、松节油、橄榄油等。供制脂肪酸、高级醇以及蜡烛、绝缘物、药剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)
石蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石蜡 Tìm thêm nội dung cho: 石蜡