Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 演习 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnxí] 动
diễn tập (thường chỉ quân sự)。 实地练习(多指军事的)。
海军演习
hải quân diễn tập
实弹演习
diễn tập bắn đạn thật
消防演习
diễn tập cứu hoả
diễn tập (thường chỉ quân sự)。 实地练习(多指军事的)。
海军演习
hải quân diễn tập
实弹演习
diễn tập bắn đạn thật
消防演习
diễn tập cứu hoả
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |

Tìm hình ảnh cho: 演习 Tìm thêm nội dung cho: 演习
