Từ: 打闷雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打闷雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打闷雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎmènléi] nghi ngại。(北方口语)比喻不明底细,闷在心里瞎猜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
打闷雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打闷雷 Tìm thêm nội dung cho: 打闷雷