Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chi nhánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chi nhánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chinhánh

Dịch chi nhánh sang tiếng Trung hiện đại:

分; 部分; 分支; 支派 《从一个系统或主体中分出来的部分。》cơ quan chi nhánh
分支机构。
chi nhánh của hội; phân hội.
分会。
分店; 分号 《一个商店分设的店。》
cửa hàng này năm ngoái mở thêm hai chi nhánh nữa.
这家商行去年又开设了两家分店。
cửa hàng này chỉ có một, không có chi nhánh.
本店只此一家, 别无分号。
chi nhánh ngân hàng.
银行的分支机构。
挂靠 《机构或组织从属或依附于另一机构或组织叫挂靠。》
枝杈 《植物上分杈的小枝子。》
支流 《流入干流的河流。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhánh

nhánh:nhánh cây; chi nhánh
nhánh𦭒:nhánh cây; chi nhánh
nhánh:chi nhánh

Gới ý 15 câu đối có chữ chi:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

chi nhánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chi nhánh Tìm thêm nội dung cho: chi nhánh