Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肫, chiết tự chữ CHUÂN, THUẦN, TRUÂN, ĐỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肫:
肫 chuân, thuần, đồn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 肫
肫
Chiết tự chữ 肫
Chiết tự chữ chuân, thuần, truân, đồn bao gồm chữ 肉 屯 hoặc 月 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 肫 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 屯 |
2. 肫 cấu thành từ 2 chữ: 月, 屯 |
chuân, thuần, đồn [chuân, thuần, đồn]
U+80AB, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhun1, chun2, tun2, zhuo1;
Việt bính: zeon1;
肫 chuân, thuần, đồn
Nghĩa Trung Việt của từ 肫
(Danh) Xương gò má.(Danh) Mề (dạ dày) loài chim.
◎Như: kê chuân 雞肫 mề gà.
(Tính) Chuân chuân 肫肫 thành khẩn.
◇Lễ Kí 禮記: Chuân chuân kì nhân 肫肫其仁 (Trung Dung 中庸) Chăm chăm vào điều Nhân.Một âm là thuần.
(Danh) Bộ phận ở thân sau của con vật đem cúng tế ngày xưa.
(Danh) Thịt khô nguyên vẹn cả miếng.
(Tính) Tinh mật.
§ Thông thuần 純.
◎Như: thuần thuần 肫肫 tinh tế, tinh mật.Một âm là đồn.
(Danh) Heo con.
truân, như "truân (diều chim)" (gdhn)
Nghĩa của 肫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRUÂN
书
1. thành khẩn; thành thật; thật thà。诚恳。
肫 肫(诚恳的样子)。
rất thành khẩn; rất thật thà
2. mề; bao tử。鸟类的胃。
鸡肫
mề gà
鸭肫
mề vịt
Số nét: 8
Hán Việt: TRUÂN
书
1. thành khẩn; thành thật; thật thà。诚恳。
肫 肫(诚恳的样子)。
rất thành khẩn; rất thật thà
2. mề; bao tử。鸟类的胃。
鸡肫
mề gà
鸭肫
mề vịt
Chữ gần giống với 肫:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肫
| truân | 肫: | truân (diều chim) |

Tìm hình ảnh cho: 肫 Tìm thêm nội dung cho: 肫
