Từ: 砂岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砂岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砂岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāyán] đá ráp; sa thạch (nham thạch do hỗn hợp cát, đất sét dùng để làm đá mài hoặc vật liệu xây dựng)。砂粒、黏土、石灰及其他物质黏结成岩石,是沉积岩的一种,所含砂粒多为石英,长石等。砂岩可以做磨石和建筑材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
砂岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砂岩 Tìm thêm nội dung cho: 砂岩