Từ: 次等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 次等 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìděng] hạng nhì; hạng thứ; thấp kém hơn; thứ đẳng。第二等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
次等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次等 Tìm thêm nội dung cho: 次等