Cao su chống va đập cửa

Từ: sui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sui

Nghĩa sui trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp: Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố-hữu).","- 2 dt (cn. Thông gia) Người có con lấy con người khác: Làm sui một nhà, làm gia cả họ (tng)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sui

sui𡢽:sui gia
sui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sui Tìm thêm nội dung cho: sui