Cao su chống va đập cửa

Chữ 琏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琏, chiết tự chữ LIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琏:

琏 liễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琏

Chiết tự chữ liễn bao gồm chữ 玉 连 hoặc 王 连 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琏 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 连
  • ngọc, túc
  • liên
  • 2. 琏 cấu thành từ 2 chữ: 王, 连
  • vương, vướng, vượng
  • liên
  • liễn [liễn]

    U+740F, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 璉;
    Pinyin: lian2, lian3;
    Việt bính: lin5;

    liễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 琏

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 琏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璉)
    [liǎn]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LIỄN
    tấm liễn (đồ để thờ)。古代宗庙盛黍稷的器具。

    Chữ gần giống với 琏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

    Dị thể chữ 琏

    ,

    Chữ gần giống 琏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琏 Tự hình chữ 琏 Tự hình chữ 琏 Tự hình chữ 琏

    琏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琏 Tìm thêm nội dung cho: 琏