Từ: soán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ soán:

篡 soán簒 soán

Đây là các chữ cấu thành từ này: soán

soán [soán]

U+7BE1, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuan4;
Việt bính: saan3;

soán

Nghĩa Trung Việt của từ 篡

(Động) Đoạt lấy.

(Động)
Tiếm đoạt (chiếm đoạt ngôi vị, quyền lực ... bằng thủ đoạn bất chính).
◎Như: soán vị
tiếm đoạt ngôi vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? nhữ dục vi soán nghịch da? , , , (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia? Ngươi muốn soán nghịch chăng?

(Động)
Săn bắt.
◇Hậu Hán Thư : Hồng phi minh minh, dặc giả hà soán yên , (Dật dân truyện , Tự ) Chim hồng bay cao xa mù mịt, người đi săn làm sao bắt được.

choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (vhn)
soán, như "soán đoạt, soán nghịch" (btcn)
thoán, như "thoán đoạt" (btcn)
xoán, như "xoán vị" (gdhn)

Nghĩa của 篡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簒)
[cuàn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: SOÁN
cướp ngôi vua。夺取,多指篡位。
Từ ghép:
篡夺 ; 篡改 ; 篡位

Chữ gần giống với 篡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篡

,

Chữ gần giống 篡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篡 Tự hình chữ 篡 Tự hình chữ 篡 Tự hình chữ 篡

soán [soán]

U+7C12, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuan4;
Việt bính: saan3;

soán

Nghĩa Trung Việt của từ 簒

Tục dùng như chữ soán .
soán, như "soán đoạt, soán nghịch" (gdhn)

Chữ gần giống với 簒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Dị thể chữ 簒

,

Chữ gần giống 簒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簒 Tự hình chữ 簒 Tự hình chữ 簒 Tự hình chữ 簒

Nghĩa chữ nôm của chữ: soán

soán:soán (ném tung, làm vội)
soán:soán (ném tung, làm vội)
soán:soán đoạt, soán nghịch
soán:soán đoạt, soán nghịch
soán󰗴:soán (lấy búa chim phá vỡ lớp băng): soán tử
soán:soán (lấy búa chim phá vỡ lớp băng): soán tử
soán:soán (lấy búa chim phá vỡ lớp băng): soán tử
soán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: soán Tìm thêm nội dung cho: soán