Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 比勒陀利亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比勒陀利亚:
Nghĩa của 比勒陀利亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐlètuólìyà] Prê-to-ri-a; Pretoria (thủ đô Nam Phi)。南非的行政首都,位于东北部,在约翰内斯堡的向北方向。建于1855年,在1860年成为德兰士瓦省的省府,在1910年成为南非的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒
| lấc | 勒: | lấc láo |
| lất | 勒: | lây lất |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀
| dà | 陀: | |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 比勒陀利亚 Tìm thêm nội dung cho: 比勒陀利亚
