Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岩, chiết tự chữ NHAM, NHEM, NHÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岩:
岩
Pinyin: yan2, ling3;
Việt bính: ngaam4
1. [噴出岩] phún xuất nham;
岩 nham
Nghĩa Trung Việt của từ 岩
(Danh) Cũng như nham 巖.◎Như: nham đỗng 岩洞 hang núi.
(Danh) Chất quặng lẫn cả đá cát làm thành vỏ địa cầu.
§ Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham 火成岩, do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham 水成岩.
nham, như "lam nham" (vhn)
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (btcn)
nhem, như "lem nhem" (gdhn)
Nghĩa của 岩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嵒、巖、巗)
[yán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NHAM
名
1. nham thạch。岩石。
岩层
tầng nham thạch
水成岩
dung nham
花岗岩
đá hoa cương
2. mỏm núi đá。岩石突起而成的山峰。
七星岩(在广西)。
Thất Tinh Nham (tên núi ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
Từ ghép:
岩层 ; 岩洞 ; 岩浆 ; 岩浆岩 ; 岩溶 ; 岩石 ; 岩心 ; 岩盐 ; 岩羊 ; 岩渊
[yán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NHAM
名
1. nham thạch。岩石。
岩层
tầng nham thạch
水成岩
dung nham
花岗岩
đá hoa cương
2. mỏm núi đá。岩石突起而成的山峰。
七星岩(在广西)。
Thất Tinh Nham (tên núi ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
Từ ghép:
岩层 ; 岩洞 ; 岩浆 ; 岩浆岩 ; 岩溶 ; 岩石 ; 岩心 ; 岩盐 ; 岩羊 ; 岩渊
Chữ gần giống với 岩:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Dị thể chữ 岩
巖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 岩 Tìm thêm nội dung cho: 岩
