Chữ 岩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岩, chiết tự chữ NHAM, NHEM, NHÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岩:

岩 nham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岩

Chiết tự chữ nham, nhem, nhàm bao gồm chữ 山 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岩 cấu thành từ 2 chữ: 山, 石
  • san, sơn
  • thạch, đán, đạn
  • nham [nham]

    U+5CA9, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, ling3;
    Việt bính: ngaam4
    1. [噴出岩] phún xuất nham;

    nham

    Nghĩa Trung Việt của từ 岩

    (Danh) Cũng như nham .
    ◎Như: nham đỗng hang núi.

    (Danh)
    Chất quặng lẫn cả đá cát làm thành vỏ địa cầu.
    § Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham , do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham .

    nham, như "lam nham" (vhn)
    nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (btcn)
    nhem, như "lem nhem" (gdhn)

    Nghĩa của 岩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嵒、巖、巗)
    [yán]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHAM

    1. nham thạch。岩石。
    岩层
    tầng nham thạch
    水成岩
    dung nham
    花岗岩
    đá hoa cương
    2. mỏm núi đá。岩石突起而成的山峰。
    七星岩(在广西)。
    Thất Tinh Nham (tên núi ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
    Từ ghép:
    岩层 ; 岩洞 ; 岩浆 ; 岩浆岩 ; 岩溶 ; 岩石 ; 岩心 ; 岩盐 ; 岩羊 ; 岩渊

    Chữ gần giống với 岩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Dị thể chữ 岩

    ,

    Chữ gần giống 岩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岩 Tự hình chữ 岩 Tự hình chữ 岩 Tự hình chữ 岩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

    nham:lam nham
    nhem:lem nhem
    nhàm:nhàm tai, nhàm chán
    岩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岩 Tìm thêm nội dung cho: 岩